eword.vn · Tiếng Việt → Anh

ngày hôm nay tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: today

/ŋaj˨˩ hom˧˧ naj˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

nounadv

ngày hôm nay tiếng Anh là today.

Nghĩa tiếng Anh của "ngày hôm nay"

  1. today
  2. today (on the current day)

Example sentences

  • Ngày hôm nay quả là một ngày đẹp trời. — Today is really a nice day.
  • Xin trân trọng cám ơn sự hiện diện của toàn thể quý vị ngày hôm nay. — We would like to extend our thanks to everyone in the audience who are here with us today.

FAQ

ngày hôm nay tiếng Anh là gì?

ngày hôm nay tiếng Anh là: today; today (on the current day).

"ngày hôm nay" in English?

today; today (on the current day)

ngày hôm nay đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ŋaj˨˩ hom˧˧ naj˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "ngày hôm nay"

Ngày hôm nay quả là một ngày đẹp trời. — Today is really a nice day.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.