eword.vn · Tiếng Việt → Anh

ngay lập tức tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: immediately, posthaste

/ŋaj˧˧ ləp̚˧˨ʔ tɨk̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

adv

ngay lập tức tiếng Anh là immediately, posthaste.

Nghĩa tiếng Anh của "ngay lập tức"

  1. immediately, posthaste

Example sentences

  • Bảo hắn làm gì hắn cũng làm ngay lập tức. — He does everything as soon as I tell him to do it.
  • Đọc xong thư anh, tôi trả lời ngay lập tức. — Upon reading his letter, I replied immediately.

FAQ

ngay lập tức tiếng Anh là gì?

ngay lập tức tiếng Anh là: immediately, posthaste.

"ngay lập tức" in English?

immediately, posthaste

ngay lập tức đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ŋaj˧˧ ləp̚˧˨ʔ tɨk̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "ngay lập tức"

Bảo hắn làm gì hắn cũng làm ngay lập tức. — He does everything as soon as I tell him to do it.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.