eword.vn · Tiếng Việt → Anh

ngày rày tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: by this time, on this date (in another year)

/ŋaj˨˩ zaj˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

adv

ngày rày tiếng Anh là by this time, on this date (in another year).

Nghĩa tiếng Anh của "ngày rày"

  1. by this time, on this date (in another year)

Example sentences

  • Ngày rày năm ngoái tôi đang làm việc khác. — By this time last year, I was doing a different job.
  • Ngày rày sang năm tôi sẽ đi Huế. — I will be going to Hue by this time next year.

FAQ

ngày rày tiếng Anh là gì?

ngày rày tiếng Anh là: by this time, on this date (in another year).

"ngày rày" in English?

by this time, on this date (in another year)

ngày rày đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ŋaj˨˩ zaj˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "ngày rày"

Ngày rày năm ngoái tôi đang làm việc khác. — By this time last year, I was doing a different job.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.