eword.vn · Tiếng Việt → Anh

nghĩ tới tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to think about; to think of; to consider

/ŋi˦ˀ˥ təːj˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

verb

nghĩ tới tiếng Anh là to think about; to think of; to consider.

Nghĩa tiếng Anh của "nghĩ tới"

  1. to think about; to think of; to consider

Example sentences

  • Điều đó cách đây 10 năm người ta chưa nghĩ tới. — That was unthinkable ten years ago.
  • Chúng tôi tìm được chiếc nhẫn ở một nơi mà chúng tôi không hề nghĩ tới. — We found the ring in the most unlikely place (literally, “a place that we could never have thought of”).

FAQ

nghĩ tới tiếng Anh là gì?

nghĩ tới tiếng Anh là: to think about; to think of; to consider.

"nghĩ tới" in English?

to think about; to think of; to consider

nghĩ tới đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ŋi˦ˀ˥ təːj˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "nghĩ tới"

Điều đó cách đây 10 năm người ta chưa nghĩ tới. — That was unthinkable ten years ago.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.