eword.vn · Tiếng Việt → Anh

ngời ngời tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: radiant

/ŋəːj˨˩ ŋəːj˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

adj

ngời ngời tiếng Anh là radiant.

Nghĩa tiếng Anh của "ngời ngời"

  1. radiant
  2. with energy

Example sentences

  • Hôm đi ba Thàn còn cầm cây rượt nó chạy ngời ngời,[…] — When Thàn left, his father grabbed a stick and chased him furiously; […]

FAQ

ngời ngời tiếng Anh là gì?

ngời ngời tiếng Anh là: radiant; with energy.

"ngời ngời" in English?

radiant; with energy

ngời ngời đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ŋəːj˨˩ ŋəːj˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "ngời ngời"

Hôm đi ba Thàn còn cầm cây rượt nó chạy ngời ngời,[…] — When Thàn left, his father grabbed a stick and chased him furiously; […]

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.