eword.vn · Tiếng Việt → Anh

ngược lại tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: on the contrary; conversely; instead

/ŋɨək̚˧˨ʔ laːj˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

adv

ngược lại tiếng Anh là on the contrary; conversely; instead.

Nghĩa tiếng Anh của "ngược lại"

  1. on the contrary; conversely; instead
  2. vice versa

Example sentences

  • hoặc ngược lại — or vice versa

FAQ

ngược lại tiếng Anh là gì?

ngược lại tiếng Anh là: on the contrary; conversely; instead; vice versa.

"ngược lại" in English?

on the contrary; conversely; instead; vice versa

ngược lại đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ŋɨək̚˧˨ʔ laːj˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "ngược lại"

hoặc ngược lại — or vice versa

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.