eword.vn · Tiếng Việt → Anh

người dưng tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: a non-relative; compare người lạ (“stranger”)

/ŋɨəj˨˩ zɨŋ˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

người dưng tiếng Anh là a non-relative; compare người lạ (“stranger”).

Nghĩa tiếng Anh của "người dưng"

  1. a non-relative; compare người lạ (“stranger”)

Example sentences

  • Thân thì thân nhưng nó vẫn là người dưng, không sánh bằng người thân được. — He may be close to you, but at the end of the day, he's not your family, he can't compare to your flesh and blood.
  • Và tất cả những tình cảm mà người dưng dành cho nhau đều mang tính mong manh và ngắn hạn, dễ dàng đổi thay theo thời gian. — And all the feelings non-relatives have for one another tend to be fragile, short-lived, prone to change over time.

FAQ

người dưng tiếng Anh là gì?

người dưng tiếng Anh là: a non-relative; compare người lạ (“stranger”).

"người dưng" in English?

a non-relative; compare người lạ (“stranger”)

người dưng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ŋɨəj˨˩ zɨŋ˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "người dưng"

Thân thì thân nhưng nó vẫn là người dưng, không sánh bằng người thân được. — He may be close to you, but at the end of the day, he's not your family, he can't compare to your flesh and blood.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.