Nghĩa tiếng Anh của "nguyên chất"
- pure; unadulterated
- a chemical element
Tiếng Anh: pure; unadulterated
/ŋwiən˧˧ t͡ɕət̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)
nguyên chất tiếng Anh là pure; unadulterated.
nguyên chất tiếng Anh là: pure; unadulterated; a chemical element.
pure; unadulterated; a chemical element
Phát âm tiếng Việt /ŋwiən˧˧ t͡ɕət̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Có 4 nguyên chất cần hẳn cho vật sống, là thán chất, dưỡng khí, khinh khí và đạm khí. Lại thường có ít nhiều nguyên chất khác giúp cho động vật khoẻ mạnh làm việc nọ sinh ích kia nữa, như phấn thạch, sắt, bộc diêm (lỗ dưỡng), lục khí, lân tinh, lưu hoàng (sinh). — There are four vital elements for living organisms: carbon, oxygen, hydrogen, and nitrogen. There are also some other elements that can keep animals healthy so that they can labor and bring benefits, such as calcium, iron, sodium, chlorine, phosphorus, and sulfur.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.