đóng tiền xây nhà thờ họ — to contribute to building a family's house of worship
Nhà thờ Đức Bà Pa-ri — the Notre-Dame de Paris
Mộ-phần của ông (lập ở trong vường^([sic – meaning vườn]), gần ngay căn nhà tranh ông ở lúc sinh-thời) do ông Huỳnh-Thúc-Kháng đứng lên trông-nom việc xây cất. Nhờ số tiền quyên-trợ, ông Huỳnh-Thúc-Kháng còn cho làm thêm được một nhà thờ nhỏ lợp ngói để thờ ông, thay vào túp lều tranh trước kia ông dùng làm thư-phòng. — The construction of his tomb (in the garden, next to the thatched shack he lived in) was supervised by Huỳnh Thúc Kháng. Thanks a donation, Huỳnh Thúc Kháng also had a small tiled house of worship made for him, in place of the thatched tent he used as a study.
Hiếm có nhà thờ tổ của dòng họ nào ở Việt Nam lại có quy mô lớn như thế. Nhà thờ họ nằm ngoài cánh đồng, bề thế như một ngôi đình làng với hậu cung, đại bái, tả mạc, hữu mạc, sân tế… đủ sức chứa cho 500 người về hành hương. — Rare are any families' ancestral houses of worship in Vietnam with such scale. The family house of worship is in the open paddy, as grand as a village shrine with a back house, a main house, a left wing, a right wing, a courtyard, etc. with a housing capacity for 500 pilgrims.
FAQ
nhà thờ tiếng Anh là gì?
nhà thờ tiếng Anh là: a house of worship.
"nhà thờ" in English?
a house of worship
nhà thờ đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /ɲaː˨˩ tʰəː˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "nhà thờ"
đóng tiền xây nhà thờ họ — to contribute to building a family's house of worship