eword.vn · Tiếng Việt → Anh

nhanh nhảu tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: quick and agile

/ɲajŋ̟˧˧ ɲaw˧˩/ (phát âm tiếng Việt)

adj

nhanh nhảu tiếng Anh là quick and agile.

Nghĩa tiếng Anh của "nhanh nhảu"

  1. quick and agile
  2. prompt, quick to
  3. be hurried

Example sentences

  • Nhanh nhảu lên tiếng chê bai là giỏi, đến lúc được kêu nêu biện pháp giải quyết thiết thực thì bọn ấy chỉ có nín tịt. — Although they are quick to complain about these problems, they are slow to provide practical solutions to solve them.

FAQ

nhanh nhảu tiếng Anh là gì?

nhanh nhảu tiếng Anh là: quick and agile; prompt, quick to; be hurried.

"nhanh nhảu" in English?

quick and agile; prompt, quick to; be hurried

nhanh nhảu đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ɲajŋ̟˧˧ ɲaw˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "nhanh nhảu"

Nhanh nhảu lên tiếng chê bai là giỏi, đến lúc được kêu nêu biện pháp giải quyết thiết thực thì bọn ấy chỉ có nín tịt. — Although they are quick to complain about these problems, they are slow to provide practical solutions to solve them.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.