Nghĩa tiếng Anh của "nhanh nhảu"
- quick and agile
- prompt, quick to
- be hurried
Tiếng Anh: quick and agile
/ɲajŋ̟˧˧ ɲaw˧˩/ (phát âm tiếng Việt)
nhanh nhảu tiếng Anh là quick and agile.
nhanh nhảu tiếng Anh là: quick and agile; prompt, quick to; be hurried.
quick and agile; prompt, quick to; be hurried
Phát âm tiếng Việt /ɲajŋ̟˧˧ ɲaw˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Nhanh nhảu lên tiếng chê bai là giỏi, đến lúc được kêu nêu biện pháp giải quyết thiết thực thì bọn ấy chỉ có nín tịt. — Although they are quick to complain about these problems, they are slow to provide practical solutions to solve them.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.