eword.vn · Tiếng Việt → Anh

nhập tâm tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: by heart

/ɲəp̚˧˨ʔ təm˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

advverb

nhập tâm tiếng Anh là by heart.

Nghĩa tiếng Anh của "nhập tâm"

  1. by heart
  2. to know inside and out

Example sentences

  • thuộc nhập tâm — to know by heart
  • Do trí nhớ phi thường, bất cứ sách vở nào, Lê quí Đôn chỉ cần xem thoáng qua là đã nhập tâm. — With his phenomenal memory, Le Quy Don knew every book like the back of his hand just by running over its content.

FAQ

nhập tâm tiếng Anh là gì?

nhập tâm tiếng Anh là: by heart; to know inside and out.

"nhập tâm" in English?

by heart; to know inside and out

nhập tâm đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ɲəp̚˧˨ʔ təm˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "nhập tâm"

thuộc nhập tâm — to know by heart

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.