eword.vn · Tiếng Việt → Anh

nhởn nhơ tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: be let roam free

/ɲəːn˧˩ ɲəː˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

adv

nhởn nhơ tiếng Anh là be let roam free.

Nghĩa tiếng Anh của "nhởn nhơ"

  1. be let roam free
  2. carefreely

Example sentences

  • tội phạm nhởn nhơ bất chấp pháp luật — criminals roaming free in spite of the law
  • Sắp thi mà nó nhởn nhơ chơi bời như chẳng có gì. — The exams are near yet he's still going as if nothing will ever stand in his way.

FAQ

nhởn nhơ tiếng Anh là gì?

nhởn nhơ tiếng Anh là: be let roam free; carefreely.

"nhởn nhơ" in English?

be let roam free; carefreely

nhởn nhơ đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ɲəːn˧˩ ɲəː˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "nhởn nhơ"

tội phạm nhởn nhơ bất chấp pháp luật — criminals roaming free in spite of the law

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.