Nghĩa tiếng Anh của "nhõng nhẽo"
- whiny; crybabyish
- to whine and pester
Tiếng Anh: whiny; crybabyish
/ɲawŋ͡m˦ˀ˥ ɲɛw˦ˀ˥/ (phát âm tiếng Việt)
nhõng nhẽo tiếng Anh là whiny; crybabyish.
nhõng nhẽo tiếng Anh là: whiny; crybabyish; to whine and pester.
whiny; crybabyish; to whine and pester
Phát âm tiếng Việt /ɲawŋ͡m˦ˀ˥ ɲɛw˦ˀ˥/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Nếu là hình-thức tập-sự, thời các con em được coi như nô-tì và nhất là dùng làm cô đầu rượu để nhõng nhẽo với quan viên. — When it came to training, the girls of the time were seen as womanservants, especially being used as courtesans to pander to officials.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.