eword.vn · Tiếng Việt → Anh

nhõng nhẽo tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: whiny; crybabyish

/ɲawŋ͡m˦ˀ˥ ɲɛw˦ˀ˥/ (phát âm tiếng Việt)

adjverb

nhõng nhẽo tiếng Anh là whiny; crybabyish.

Nghĩa tiếng Anh của "nhõng nhẽo"

  1. whiny; crybabyish
  2. to whine and pester

Example sentences

  • Nếu là hình-thức tập-sự, thời các con em được coi như nô-tì và nhất là dùng làm cô đầu rượu để nhõng nhẽo với quan viên. — When it came to training, the girls of the time were seen as womanservants, especially being used as courtesans to pander to officials.

FAQ

nhõng nhẽo tiếng Anh là gì?

nhõng nhẽo tiếng Anh là: whiny; crybabyish; to whine and pester.

"nhõng nhẽo" in English?

whiny; crybabyish; to whine and pester

nhõng nhẽo đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ɲawŋ͡m˦ˀ˥ ɲɛw˦ˀ˥/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "nhõng nhẽo"

Nếu là hình-thức tập-sự, thời các con em được coi như nô-tì và nhất là dùng làm cô đầu rượu để nhõng nhẽo với quan viên. — When it came to training, the girls of the time were seen as womanservants, especially being used as courtesans to pander to officials.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.