冬十二月,倭國女王俾彌呼遣使奉獻 — In winter, in the twelfth month, Himiko – the queen of the Wa country – sent envoys to pay tributes.
16th century, Wu Cheng'en, Journey to the West, Ch. 54; 2012 English translation by Anthony C. Yu; 1982-1988 Vietnamese translation by Như Sơn, Mai Xuân Hải, & Phương Oanh
Nữ vương chớp chớp đôi mắt phượng, nhíu cặp mày ngài nhìn ngắm kỹ càng, thấy quả là một bậc khác phàm. — Lifting her moth-brows and opening wide her phoenix-eyes, the queen stared at him and found that this was an uncommon figure indeed.
FAQ
nữ vương tiếng Anh là gì?
nữ vương tiếng Anh là: queen regnant.
"nữ vương" in English?
queen regnant
nữ vương đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /nɨ˦ˀ˥ vɨəŋ˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "nữ vương"
冬十二月,倭國女王俾彌呼遣使奉獻 — In winter, in the twelfth month, Himiko – the queen of the Wa country – sent envoys to pay tributes.