eword.vn · Tiếng Việt → Anh

ở chưng tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: at, in

/ʔəː˧˩ t͡ɕɨŋ˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

conj

ở chưng tiếng Anh là at, in.

Nghĩa tiếng Anh của "ở chưng"

  1. at, in

Example sentences

  • 𨿽吾子儼然在憂服之中 — Although, you child, are solemnly in mourning attire.
  • 𨿽吾子俨然在忧服之中 — Although, you child, are solemnly in mourning attire.
  • Lễ ký đại toàn tiết yếu diễn nghĩa (禮記大全節要演義 "Explanation of the Complete Essentials on the Book of Rites") 唒𡥚些當欺安朗於蒸𥪞喪服 Dẫu gã ta đang khi yên lặng ở chưng trong tang phục Although, you child, are solemnly in mourning attire.

FAQ

ở chưng tiếng Anh là gì?

ở chưng tiếng Anh là: at, in.

"ở chưng" in English?

at, in

ở chưng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /ʔəː˧˩ t͡ɕɨŋ˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "ở chưng"

𨿽吾子儼然在憂服之中 — Although, you child, are solemnly in mourning attire.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.