𨿽吾子儼然在憂服之中 — Although, you child, are solemnly in mourning attire.
𨿽吾子俨然在忧服之中 — Although, you child, are solemnly in mourning attire.
Lễ ký đại toàn tiết yếu diễn nghĩa (禮記大全節要演義 "Explanation of the Complete Essentials on the Book of Rites")
唒𡥚些當欺安朗於蒸𥪞喪服
Dẫu gã ta đang khi yên lặng ở chưng trong tang phục
Although, you child, are solemnly in mourning attire.
FAQ
ở chưng tiếng Anh là gì?
ở chưng tiếng Anh là: at, in.
"ở chưng" in English?
at, in
ở chưng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /ʔəː˧˩ t͡ɕɨŋ˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "ở chưng"
𨿽吾子儼然在憂服之中 — Although, you child, are solemnly in mourning attire.