- “… Nghe tớ nói này, Như Sênh, nói thế nào nhỉ, các cô gái vì cậu mà cam tâm chịu khổ không chút oán hờn. Nhưng ngược lại, cậu chẳng để ý gì đến họ, sao phải lạnh lùng với họ đến vậy, chẳng trách thiên hạ đồn rằng cậu là đồ pê-đê!”. — “… Listen, Rusheng. How should I put this? Girls pine for you and they enjoy it. And what do you do? You ignore them. Why must you be so cold to them? No wonder there’s a rumor that you’re a fag!”
Ví dụ, có gia đình mong con trai thì sinh toàn con gái. Có gia đình mong sinh con gái nhưng toàn sinh con trai quậy phá. Có người muốn sinh con trai hoặc con gái cũng được nhưng lại sinh ra ô môi và pê-đê. — For example, some families want sons but only have daughters. Some want daughters but only have naughty sons. Some people want sons or daughters but end up having gays and lesbians.
FAQ
pê đê tiếng Anh là gì?
pê đê tiếng Anh là: gay or effeminate.
"pê đê" in English?
gay or effeminate
pê đê đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /pe˧˧ ʔɗe˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "pê đê"
- “… Nghe tớ nói này, Như Sênh, nói thế nào nhỉ, các cô gái vì cậu mà cam tâm chịu khổ không chút oán hờn. Nhưng ngược lại, cậu chẳng để ý gì đến họ, sao phải lạnh lùng với họ đến vậy, chẳng trách thiên hạ đồn rằng cậu là đồ pê-đê!”. — “… Listen, Rusheng. How should I put this? Girls pine for you and they enjoy it. And what do you do? You ignore them. Why must you be so cold to them? No wonder there’s a rumor that you’re a fag!”