Tiếng Anh: Used to introduce a negative statement or clause: what a shame
/faːj˧˩ kaːj˧˦/ (phát âm tiếng Việt)
adv
phải cái tiếng Anh là Used to introduce a negative statement or clause: what a shame.
Nghĩa tiếng Anh của "phải cái"
Used to introduce a negative statement or clause: what a shame
Example sentences
Khéo léo đấy mà phải cái [hơi] xu nịnh. — Well, that's clever, and what a shame is that you're as well [somewhat] flattery.
[...] Từ hồi ý đến giờ họ vẫn uống cái giống cà phê ấy là chính và gọi là giống cà phê Arabica (hay là cà phê chè theo tiếng Ta) vì được mang tới từ chỗ bọn Ả rập. Giống này có đặc điểm là thơm hơn, ít đắng hơn, ít cafein hơn nhưng phải cái hơi chua. — Since then, they have mainly been drinking that type of coffee, which is called Arabica coffee (or "cà phê chè" in our language) because it was brought over from the Arabs. This variety is more aromatic, less bitter, and contains less caffeine, but it has a slightly sour taste.
[...] M ở nc ngoài đi ăn quán Tàu họ làm cũng đc phải cái hơi mặn nhưng đắt lắm. — … I am overseas, and when I went out for Chinese food, the quality was decent. However, it was a pity that the taste was slightly salty and the price was quite high.
FAQ
phải cái tiếng Anh là gì?
phải cái tiếng Anh là: Used to introduce a negative statement or clause: what a shame.
"phải cái" in English?
Used to introduce a negative statement or clause: what a shame
phải cái đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /faːj˧˩ kaːj˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "phải cái"
Khéo léo đấy mà phải cái [hơi] xu nịnh. — Well, that's clever, and what a shame is that you're as well [somewhat] flattery.