Đừng có nói chuyện phản động ngoài đường, không là vô tù đấy con ạ! — Don't you dare be talking anything reactionary in public, or else you'll get yourself in jail, child!
Thằng/Con này còn trẻ mà phản động quá! — He/She's very young, but he/she's too much of a reactionary!
Karl Marx; Friedrich Engels with Paul Lafargue (1873), L'Alliance Internationale de la Démocratie Socialiste et L'Association internationale des travailleurs (in French), page 12; English translation from The Alliance of Socialist Democracy and the International Working Men's Association (Marx-Engels Collected Works; 23), 1988, page 467; Vietnamese translation from Đồng minh dân chủ xã hội chủ nghĩa và Hội liên hiệp công nhân quốc tế (C. Mác và Ph. Ăng-ghen: Toàn tập; 18), 1994, page 467
Nhà nước mà ông ta [Ba-cu-nin] quan niệm là bất cứ chính quyền nào, dù là chính quyền cách mạng hay là chính quyền phản động,[…]
By the state he [Bakunin] means all political power, revolutionary or reactionary, […]
Владимир Ленин [Vladimir Lenin] (1960) [1905], Две тактики социал-демократии в демократической революции (В.И. Ленин: Полное собрание сочинений; 11) (in Russian), pages 103-104; English translation from Two Tactics of Social-Democracy in the Democratic Revolution (V. I. Lenin: Collected Works; 9), 1977, page 113; Vietnamese translation from Hai sách lược của Đảng dân chủ - xã hội trong cách mạng dân chủ (V. I. Lê-nin: Toàn tập; 11), 2005, page 132
Công nhân sẽ không hoảng sợ khi thấy thế lực phản động muốn làm dữ và giai cấp tư sản đang muốn rời bỏ. Công nhân không trông chờ ở sự mặc cả thỏa hiệp, họ cũng không xin bố thí. Họ muốn thẳng tay đập tan thế lực phản động, nghĩa là thiết lập nền chuyên chính dân chủ - cách mạng của giai cấp vô sản và nông dân.
The workers will not be intimidated either by the thought that reaction intends to be terrible, or that the bourgeoisie proposes to recoil. The workers do not expect to make deals; they are not asking for petty concessions. What they are striving towards is ruthlessly to crush the reactionary forces, i.e., to set up a revolutionary-democratic dictatorship of the proletariat and the peasantry.
FAQ
phản động tiếng Anh là gì?
phản động tiếng Anh là: reactionary.
"phản động" in English?
reactionary
phản động đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /faːn˧˩ ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Ví dụ câu có "phản động"
Đừng có nói chuyện phản động ngoài đường, không là vô tù đấy con ạ! — Don't you dare be talking anything reactionary in public, or else you'll get yourself in jail, child!