eword.vn · Tiếng Việt → Anh

phân lưu tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: distributary (stream of water that branches off and flows away from a main stream)

/fən˧˧ liw˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

phân lưu tiếng Anh là distributary (stream of water that branches off and flows away from a main stream).

Nghĩa tiếng Anh của "phân lưu"

  1. distributary (stream of water that branches off and flows away from a main stream)
  2. current in a distributary etc.

Example sentences

  • Sông Yên là một chi lưu của sông Cầu Đỏ, nằm về phía hữu ngạn, nhưng đồng thời cũng là phân lưu từ sông Vu Gia ở Quảng Nam. — The Yên river is a tributary of the Cầu Đỏ joining from the right bank, and it is also a distributary of the Vu Gia in Quảng Nam.
  • […] tỷ lệ phân lưu vào nhánh trái chỉ chiếm 15% đến 21.5% lưu lượng tổng sông Hậu[…] — […] the flow into the left branch is only 15% to 21.5% of the total flow through the Hậu river […]
  • Tuy nhiên, tỷ lệ phân lưu lâu nay thông qua dòng sông Quảng Huế không phù hợp[…] — For a long while now, the fraction of the current that enters the Quảng Huế river has not been as it should be, though, […]

FAQ

phân lưu tiếng Anh là gì?

phân lưu tiếng Anh là: distributary (stream of water that branches off and flows away from a main stream); current in a distributary etc..

"phân lưu" in English?

distributary (stream of water that branches off and flows away from a main stream); current in a distributary etc.

phân lưu đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /fən˧˧ liw˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "phân lưu"

Sông Yên là một chi lưu của sông Cầu Đỏ, nằm về phía hữu ngạn, nhưng đồng thời cũng là phân lưu từ sông Vu Gia ở Quảng Nam. — The Yên river is a tributary of the Cầu Đỏ joining from the right bank, and it is also a distributary of the Vu Gia in Quảng Nam.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.