eword.vn · Tiếng Việt → Anh

phanh thây tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to tear a person to pieces

/fajŋ̟˧˧ tʰəj˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

verb

phanh thây tiếng Anh là to tear a person to pieces.

Nghĩa tiếng Anh của "phanh thây"

  1. to tear a person to pieces

Example sentences

  • ngũ mã phanh thây — dismemberment with five horses
  • tứ mã phanh thây — dismemberment with four horses
  • Tao căm nó lắm ! Mỗi lần thấy mặt nó cười đểu tao chỉ muốn phanh thây/xé xác nó thôi ! — I really hate her! Every time I see her smirking at me I just want to tear her to pieces!

FAQ

phanh thây tiếng Anh là gì?

phanh thây tiếng Anh là: to tear a person to pieces.

"phanh thây" in English?

to tear a person to pieces

phanh thây đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /fajŋ̟˧˧ tʰəj˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "phanh thây"

ngũ mã phanh thây — dismemberment with five horses

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.