eword.vn · Tiếng Việt → Anh

Phật tử tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: a Buddhist

/fət̚˧˨ʔ tɨ˧˩/ (phát âm tiếng Việt)

noun

Phật tử tiếng Anh là a Buddhist.

Nghĩa tiếng Anh của "Phật tử"

  1. a Buddhist

Example sentences

  • tăng ni Phật tử — the Buddhist clergy and laypeople
  • Phật tử cả nước — lay Buddhists from everywhere in our country
  • Trước hết, Phật tử đến chùa để làm gì? Tại sao ngày càng đông đúc thế? Phật tử là ai? Nói ngắn gọn, Phật tử là con của Phật, người đã phát tâm quy y Tam bảo, là tín đồ của Phật giáo. Vậy, có phải Phật tử nào cũng như nhau? Phật tử đến chùa để làm gì? Phật tử nếu phân loại thì có mấy nhóm? — For one thing, why do lay Buddhists come to temples? Why in droves? Who are lay Buddhists? In a nutshell, lay Buddhists are the children of the Buddha, those who take refuge, the believers of Buddhism. Does that mean all lay Buddhists are the same? Why do they come to temples? What are the types?

FAQ

Phật tử tiếng Anh là gì?

Phật tử tiếng Anh là: a Buddhist.

"Phật tử" in English?

a Buddhist

Phật tử đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /fət̚˧˨ʔ tɨ˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "Phật tử"

tăng ni Phật tử — the Buddhist clergy and laypeople

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.