eword.vn · Tiếng Việt → Anh

phép biện chứng tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: dialectic

/fɛp̚˧˦ ʔɓiən˧˨ʔ t͡ɕɨŋ˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

noun

phép biện chứng tiếng Anh là dialectic.

Nghĩa tiếng Anh của "phép biện chứng"

  1. dialectic

Example sentences

  • phép biện chứng duy vật — materialist dialectic
  • Karl Marx (1968) [1873], “Nachwort zur zweiten Auflage”, in Das Kapital. Band I (Marx-Engels-Werke; 23); English translation from Samuel Moore & Edward Aveling, transl. (1996) [1886], “Afterword to the Second German Edition”, in Capital, Volume I (Marx/Engels Collected Works; 35); Vietnamese translation from “Lời bạt viết cho lần xuất bản thứ hai”, in Tư bản. Quyển I (C. Mác Và Ph. Ăng-ghen Toàn Tập; 23), 2002 Tính chất thần bí mà phép biện chứng đã mắc phải ở trong tay Hê-ghen tuyệt nhiên không ngăn cản Hê-ghen trở thành người đầu tiên trình bày một cách bao quát và có ý thức những hình thái vận động của phép biện chứng ấy. Ở Hê-ghen phép biện chứng bị lộn ngược xuống đất. Chỉ cần dựng nó lại là sẽ phát hiện được cái hạt nhân hợp lý của nó ở đằng sau lớp vỏ thần bí. The mystification which dialectic suffers in Hegel's hands, by no means prevents him from being the first to present its [dialectic’s] general form of working in a comprehensive and conscious manner. With him it [dialectic] is standing on its head. It must be turned right side up again, if you would discover the rational kernel within the mystical shell.

FAQ

phép biện chứng tiếng Anh là gì?

phép biện chứng tiếng Anh là: dialectic.

"phép biện chứng" in English?

dialectic

phép biện chứng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /fɛp̚˧˦ ʔɓiən˧˨ʔ t͡ɕɨŋ˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "phép biện chứng"

phép biện chứng duy vật — materialist dialectic

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.