Nghĩa tiếng Anh của "phù đồ"
- stupa
Tiếng Anh: stupa
/fu˨˩ ʔɗo˨˩/ (phát âm tiếng Việt)
phù đồ tiếng Anh là stupa.
phù đồ tiếng Anh là: stupa.
stupa
Phát âm tiếng Việt /fu˨˩ ʔɗo˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Quan Âm Thị Kính; 1911 quốc ngữ version, lines 619 - 620 Dù xây chín đợt phù đồ, Sao bằng làm phúc cứu cho một người. Building a nine-storied stupa cannot compare to graciously saving one human being.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.