Nghĩa tiếng Anh của "quá cảnh"
- to transit; pass across; pass through
- transit
- in transit
Tiếng Anh: to transit; pass across; pass through
/kwaː˧˦ kajŋ̟˧˩/ (phát âm tiếng Việt)
quá cảnh tiếng Anh là to transit; pass across; pass through.
quá cảnh tiếng Anh là: to transit; pass across; pass through; transit; in transit.
to transit; pass across; pass through; transit; in transit
Phát âm tiếng Việt /kwaː˧˦ kajŋ̟˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Bên cạnh đó nếu bạn quá cảnh ở những địa điểm... — Besides, if you are transiting at locations...
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.