eword.vn · Tiếng Việt → Anh

quá độ tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: excessive

/kwaː˧˦ ʔɗo˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

adjverb

quá độ tiếng Anh là excessive.

Nghĩa tiếng Anh của "quá độ"

  1. excessive
  2. to transition

Example sentences

  • thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội — the transitional period to socialism

FAQ

quá độ tiếng Anh là gì?

quá độ tiếng Anh là: excessive; to transition.

"quá độ" in English?

excessive; to transition

quá độ đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kwaː˧˦ ʔɗo˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "quá độ"

thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội — the transitional period to socialism

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.