eword.vn · Tiếng Việt → Anh

quân hàm tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: military grade

/kwən˧˧ haːm˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

noun

quân hàm tiếng Anh là military grade.

Nghĩa tiếng Anh của "quân hàm"

  1. military grade
  2. insignia

Example sentences

  • Miếng quân hàm trên vai bắt đèn loé sáng. Thiếu tá… — The insignia on his shoulder sparkled in the light. A major…

FAQ

quân hàm tiếng Anh là gì?

quân hàm tiếng Anh là: military grade; insignia.

"quân hàm" in English?

military grade; insignia

quân hàm đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kwən˧˧ haːm˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "quân hàm"

Miếng quân hàm trên vai bắt đèn loé sáng. Thiếu tá… — The insignia on his shoulder sparkled in the light. A major…

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.