eword.vn · Tiếng Việt → Anh

quê hương tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: hometown; birthplace

/kwe˧˧ hɨəŋ˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

quê hương tiếng Anh là hometown; birthplace.

Nghĩa tiếng Anh của "quê hương"

  1. hometown; birthplace
  2. homeland; motherland

Example sentences

  • Tôi sẽ lại nơi tôi hằng mơ ước Tôi sẽ về sông nước của quê hương Tôi sẽ về sông nước của tình thương — I will come back to where I always dream of. I will come back to the river of my hometown; I will come back to the river of love.
  • Friends, come ye to our homeland! View the blue sea far up to the horizon; …
  • 1986, Đỗ Trung Quân, “Bài học đầu cho con (First Lesson for You, Child)” Quê hương mỗi người chỉ một, Như là chỉ một mẹ thôi. Everyone has just one homeland, — like their one and only mother.

FAQ

quê hương tiếng Anh là gì?

quê hương tiếng Anh là: hometown; birthplace; homeland; motherland.

"quê hương" in English?

hometown; birthplace; homeland; motherland

quê hương đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kwe˧˧ hɨəŋ˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "quê hương"

Tôi sẽ lại nơi tôi hằng mơ ước Tôi sẽ về sông nước của quê hương Tôi sẽ về sông nước của tình thương — I will come back to where I always dream of. I will come back to the river of my hometown; I will come back to the river of love.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.