Nghĩa tiếng Anh của "quơ"
- to wave to and fro
- Bình Định and Phú Yên form of quê (“hometown”)
Tiếng Anh: to wave to and fro
/kwəː˧˧/ (phát âm tiếng Việt)
quơ tiếng Anh là to wave to and fro.
quơ tiếng Anh là: to wave to and fro; Bình Định and Phú Yên form of quê (“hometown”).
to wave to and fro; Bình Định and Phú Yên form of quê (“hometown”)
Phát âm tiếng Việt /kwəː˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Tía nuôi tôi nhồi thuốc lá vào tẩu, bật lửa lên đốt hút một hơi dài, ông đặt chiếc nỏ lên đùi, vừa ngồi hút thuốc vừa cầm một nhánh cây nhỏ quơ qua quơ lại đuổi muỗi chung quanh. — My adoptive father stuffed tobacco into his pipe, lighted it, and took a long draw; he put the crossbow on his thighs and sat smoking while holding a small branch which he waved to and fro to chase away the mosquitoes around him.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.