eword.vn · Tiếng Việt → Anh

quốc gia tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: state, nation, country

/kuək̚˧˦ zaː˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

nounadj

quốc gia tiếng Anh là state, nation, country.

Nghĩa tiếng Anh của "quốc gia"

  1. state, nation, country
  2. national
  3. nationalist, particularly in a non-communist context
  4. of or relating to the former State of Vietnam and the Republic of Vietnam

Example sentences

  • quốc gia có chủ quyền — sovereign state
  • quốc gia xuất xứ — country of origin
  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam — Vietnam national football team
  • Chính những nước như nước Việt-nam nầy mới cần đến quốc gia chủ nghĩa lắm thôi. — It is precisely countries like Vietnam that truly much need nationalism.

FAQ

quốc gia tiếng Anh là gì?

quốc gia tiếng Anh là: state, nation, country; national; nationalist, particularly in a non-communist context.

"quốc gia" in English?

state, nation, country; national; nationalist, particularly in a non-communist context

quốc gia đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kuək̚˧˦ zaː˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "quốc gia"

quốc gia có chủ quyền — sovereign state

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.