eword.vn · Tiếng Việt → Anh

quỹ đạo tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: trajectory, path traced out by a moving point particle or solid object

/kwi˦ˀ˥ ʔɗaːw˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

noun

quỹ đạo tiếng Anh là trajectory, path traced out by a moving point particle or solid object.

Nghĩa tiếng Anh của "quỹ đạo"

  1. trajectory, path traced out by a moving point particle or solid object
  2. orbit

Example sentences

  • Nếu khử thời gian t ra khỏi các phương trình này, ta sẽ được phương trình quỹ đạo dưới dạng thông thường, tức là dưới dạng hệ thức giữa các tọa độ. — If we eliminate the time t from these equations, we will obtain the equations of the trajectory in normal form, i.e. as a relationship between the coordinates.

FAQ

quỹ đạo tiếng Anh là gì?

quỹ đạo tiếng Anh là: trajectory, path traced out by a moving point particle or solid object; orbit.

"quỹ đạo" in English?

trajectory, path traced out by a moving point particle or solid object; orbit

quỹ đạo đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kwi˦ˀ˥ ʔɗaːw˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "quỹ đạo"

Nếu khử thời gian t ra khỏi các phương trình này, ta sẽ được phương trình quỹ đạo dưới dạng thông thường, tức là dưới dạng hệ thức giữa các tọa độ. — If we eliminate the time t from these equations, we will obtain the equations of the trajectory in normal form, i.e. as a relationship between the coordinates.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.