Nghĩa tiếng Anh của "quý phái"
- noble
- classy; elegant
Tiếng Anh: noble
/kwi˧˦ faːj˧˦/ (phát âm tiếng Việt)
quý phái tiếng Anh là noble.
quý phái tiếng Anh là: noble; classy; elegant.
noble; classy; elegant
Phát âm tiếng Việt /kwi˧˦ faːj˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Nàng biết rằng trong những gia đình quý phái, bao giờ người ta cũng cúng lễ tiên thường trước một ngày như thế. — The woman recognized that it should be one day before the occasion that such families of noble descent would do their ancestral worshipping.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.