eword.vn · Tiếng Việt → Anh

quý tử tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: a son with noble qualities

/kwi˧˦ tɨ˧˩/ (phát âm tiếng Việt)

noun

quý tử tiếng Anh là a son with noble qualities.

Nghĩa tiếng Anh của "quý tử"

  1. a son with noble qualities
  2. a mama's boy

Example sentences

  • Hai ông bà Dursley có một cậu quý tử tên là Dudley, mà theo ý họ thì không thể có đứa bé nào trên đời này ngoan hơn được nữa. — The Dursleys had a small son called Dudley and in their opinion there was no finer boy anywhere.

FAQ

quý tử tiếng Anh là gì?

quý tử tiếng Anh là: a son with noble qualities; a mama's boy.

"quý tử" in English?

a son with noble qualities; a mama's boy

quý tử đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /kwi˧˦ tɨ˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "quý tử"

Hai ông bà Dursley có một cậu quý tử tên là Dudley, mà theo ý họ thì không thể có đứa bé nào trên đời này ngoan hơn được nữa. — The Dursleys had a small son called Dudley and in their opinion there was no finer boy anywhere.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.