eword.vn · Tiếng Việt → Anh

ra dáng tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to appear; to seem

/zaː˧˧ zaːŋ˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

verb

ra dáng tiếng Anh là to appear; to seem.

Nghĩa tiếng Anh của "ra dáng"

  1. to appear; to seem

Example sentences

  • Near-synonym: ra vẻ
  • Nét chữ này phải nói ra dáng thi sĩ đấy chứ. — Their handwriting quite seems to prove they're the spitting image of a poet.

FAQ

ra dáng tiếng Anh là gì?

ra dáng tiếng Anh là: to appear; to seem.

"ra dáng" in English?

to appear; to seem

ra dáng đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /zaː˧˧ zaːŋ˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "ra dáng"

Near-synonym: ra vẻ

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.