eword.vn · Tiếng Việt → Anh

rạo rực tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: in emotional turmoil

/zaːw˧˨ʔ zɨk̚˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

adj

rạo rực tiếng Anh là in emotional turmoil.

Nghĩa tiếng Anh của "rạo rực"

  1. in emotional turmoil
  2. nauseous

Example sentences

  • Thời ấu thơ thiếu thốn mà lại được đi chơi là trong lòng các em nhỏ rạo rực lắm ấy. — The kids are all excited if they can go on a vacation during their lacking childhoods.
  • Không biết giở giời hay ăn phải gì mà người mình cứ rạo rực hẳn ra ý. — I don't know whether due to a change in the weather or because I ate something bad, but I feel so nauseous.

FAQ

rạo rực tiếng Anh là gì?

rạo rực tiếng Anh là: in emotional turmoil; nauseous.

"rạo rực" in English?

in emotional turmoil; nauseous

rạo rực đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /zaːw˧˨ʔ zɨk̚˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "rạo rực"

Thời ấu thơ thiếu thốn mà lại được đi chơi là trong lòng các em nhỏ rạo rực lắm ấy. — The kids are all excited if they can go on a vacation during their lacking childhoods.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.