Nghĩa tiếng Anh của "rẻ"
- cheap, inexpensive
Tiếng Anh: cheap, inexpensive
/zɛ˧˩/ (phát âm tiếng Việt)
rẻ tiếng Anh là cheap, inexpensive.
rẻ tiếng Anh là: cheap, inexpensive.
cheap, inexpensive
Phát âm tiếng Việt /zɛ˧˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.