Ở xóm mình, nhờ có mấy đám ruộng biền đó, dầu mùa nắng nước sông cũng rịn vô, ướt-át luôn luôn, bởi vậy nhái ở được mà sanh-sản ra nhiều. — In our village, as some of the fields are next to wetland, even in the dry season, water from the river can penetrate to keep it [the fields] ever-flooded, creating a suitable habitat for frogs to procreate.
FAQ
rịn tiếng Anh là gì?
rịn tiếng Anh là: to ooze.
"rịn" in English?
to ooze
rịn đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /zin˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.