eword.vn · Tiếng Việt → Anh

rịn tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to ooze

/zin˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

verb

rịn tiếng Anh là to ooze.

Nghĩa tiếng Anh của "rịn"

  1. to ooze

Example sentences

  • trán rịn mồ hôi — a sweaty forehead
  • Ở xóm mình, nhờ có mấy đám ruộng biền đó, dầu mùa nắng nước sông cũng rịn vô, ướt-át luôn luôn, bởi vậy nhái ở được mà sanh-sản ra nhiều. — In our village, as some of the fields are next to wetland, even in the dry season, water from the river can penetrate to keep it [the fields] ever-flooded, creating a suitable habitat for frogs to procreate.

FAQ

rịn tiếng Anh là gì?

rịn tiếng Anh là: to ooze.

"rịn" in English?

to ooze

rịn đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /zin˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "rịn"

trán rịn mồ hôi — a sweaty forehead

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.