eword.vn · Tiếng Việt → Anh

sa sầm tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: to become cloudy

/saː˧˧ səm˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

verb

sa sầm tiếng Anh là to become cloudy.

Nghĩa tiếng Anh của "sa sầm"

  1. to become cloudy
  2. to become somber

Example sentences

  • – Cần gì như thế, ta thích yên tĩnh, các ngươi đừng tới quấy rầy. / Nói xong sa sầm mặt. — "Not necessary; I like it quiet; don't bother me." When he had finished speaking, his face turned gloomy.

FAQ

sa sầm tiếng Anh là gì?

sa sầm tiếng Anh là: to become cloudy; to become somber.

"sa sầm" in English?

to become cloudy; to become somber

sa sầm đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /saː˧˧ səm˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "sa sầm"

– Cần gì như thế, ta thích yên tĩnh, các ngươi đừng tới quấy rầy. / Nói xong sa sầm mặt. — "Not necessary; I like it quiet; don't bother me." When he had finished speaking, his face turned gloomy.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.