eword.vn · Tiếng Việt → Anh

sắt son tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: unshakable, firm; faithful

/sat̚˧˦ sɔn˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

adj

sắt son tiếng Anh là unshakable, firm; faithful.

Nghĩa tiếng Anh của "sắt son"

  1. unshakable, firm; faithful

Example sentences

  • Ta nghe như vang tiếng Bác Hồ dậy từ non sông! Rạo rực sao hôm nay, Bác vui với hội toàn dân, Thành Đồng ơi! sắt son đã vang khải hoàn, Ôi! Hạnh phúc vô biên! Hát nữa đi em, những lời yêu thương [...] — I seem to hear the voice of Uncle Ho rising from the rivers and mountains! How exciting this day is, Uncle is sharing the joy with the whole nation, Oh the bronze bulwark [Saigon] ! Faithful and resoundingly triumphant, Oh ! Limitless jubilation ! Let's continue singing my dear, all the lyrics of love …
  • Nhưng vân đề ở đây là tại sao anh ta lại bằng lòng trở về bên cạnh Vũ Tú Thần và kết hôn vói cô ta, hơn nữa còn sắt son với cô ta như thế? — But the problem here is: why was he willing return to Yǔ Xiùchén and marry her, and even be so unshakably faithful to her?

FAQ

sắt son tiếng Anh là gì?

sắt son tiếng Anh là: unshakable, firm; faithful.

"sắt son" in English?

unshakable, firm; faithful

sắt son đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /sat̚˧˦ sɔn˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "sắt son"

Ta nghe như vang tiếng Bác Hồ dậy từ non sông! Rạo rực sao hôm nay, Bác vui với hội toàn dân, Thành Đồng ơi! sắt son đã vang khải hoàn, Ôi! Hạnh phúc vô biên! Hát nữa đi em, những lời yêu thương [...] — I seem to hear the voice of Uncle Ho rising from the rivers and mountains! How exciting this day is, Uncle is sharing the joy with the whole nation, Oh the bronze bulwark [Saigon] ! Faithful and resoundingly triumphant, Oh ! Limitless jubilation ! Let's continue singing my dear, all the lyrics of love …

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.