eword.vn · Tiếng Việt → Anh

siêu vi khuẩn corona tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: coronavirus

/siəw˧˧ vi˧˧ xwən˧˩ kɔ˧˧ zo˧˧ naː˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

siêu vi khuẩn corona tiếng Anh là coronavirus.

Nghĩa tiếng Anh của "siêu vi khuẩn corona"

  1. coronavirus

Example sentences

  • Năm nay cũng siêu vi khuẩn corona (cùng “dòng họ” với virus gây ra dịch SARS và MERS) gây tác động cho hơn 20.000 người (tính đến ngày 4/2/2020), và số liệu chưa đầy đủ cho thấy tỉ lệ tử vong từ 1,5 đến 3%. — Also this year, coronavirus (in the same “family” of viruses that lead to SARS and MERS) affected more than 20,000 people (as of 4 February 2020), and incomplete data shows a fatality rate of from 1.5% to 3%.
  • Siêu vi khuẩn corona được khám phá lần đầu vào năm 1960 khi chúng gây viêm phế quản ở một trại gà và 2 virus trong mũi của bệnh nhân bị cảm cúm. — Coronavirus was originally discovered in 1960 from a case of bronchitis at a chicken farm and two viruses in the nose of a patient suffering from influenza.

FAQ

siêu vi khuẩn corona tiếng Anh là gì?

siêu vi khuẩn corona tiếng Anh là: coronavirus.

"siêu vi khuẩn corona" in English?

coronavirus

siêu vi khuẩn corona đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /siəw˧˧ vi˧˧ xwən˧˩ kɔ˧˧ zo˧˧ naː˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "siêu vi khuẩn corona"

Năm nay cũng siêu vi khuẩn corona (cùng “dòng họ” với virus gây ra dịch SARS và MERS) gây tác động cho hơn 20.000 người (tính đến ngày 4/2/2020), và số liệu chưa đầy đủ cho thấy tỉ lệ tử vong từ 1,5 đến 3%. — Also this year, coronavirus (in the same “family” of viruses that lead to SARS and MERS) affected more than 20,000 people (as of 4 February 2020), and incomplete data shows a fatality rate of from 1.5% to 3%.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.