eword.vn · Tiếng Việt → Anh

sù sụ tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: Of coughing: deep and persistent.

/su˨˩ su˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)

adj

sù sụ tiếng Anh là Of coughing: deep and persistent..

Nghĩa tiếng Anh của "sù sụ"

  1. Of coughing: deep and persistent.
  2. synonym of sụ

Example sentences

  • ho sù sụ cả đêm — to cough deeply and persistently the whole night
  • Cái đầu tóc bạc xoắn tít dường như không bao giờ cắt, to sù sụ nặng nề như ấn khổ người nhỏ thó của ông xuống chiếc áo bành-tô lính[…].

FAQ

sù sụ tiếng Anh là gì?

sù sụ tiếng Anh là: Of coughing: deep and persistent.; synonym of sụ.

"sù sụ" in English?

Of coughing: deep and persistent.; synonym of sụ

sù sụ đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /su˨˩ su˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "sù sụ"

ho sù sụ cả đêm — to cough deeply and persistently the whole night

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.