eword.vn · Tiếng Việt → Anh

sứ thần tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: an imperial envoy

noun

sứ thần tiếng Anh là an imperial envoy.

Nghĩa tiếng Anh của "sứ thần"

  1. an imperial envoy
  2. synonym of thiên thần (“angel”)

Example sentences

  • Sứ thần của ĐỨC CHÚA gặp thấy nàng gần một suối nước trong sa mạc, suối ở trên đường đi Sua. Người hỏi: “Ha-ga, nữ tỳ của Xa-rai, ngươi từ đâu đến và đi đâu?” — The angel of the LORD saw her near a spring in the desert, beside the road to Shur. He asked, "Hagar, slave of Sarai, where have you come from and where are you going?"

FAQ

sứ thần tiếng Anh là gì?

sứ thần tiếng Anh là: an imperial envoy; synonym of thiên thần (“angel”).

"sứ thần" in English?

an imperial envoy; synonym of thiên thần (“angel”)

Ví dụ câu có "sứ thần"

Sứ thần của ĐỨC CHÚA gặp thấy nàng gần một suối nước trong sa mạc, suối ở trên đường đi Sua. Người hỏi: “Ha-ga, nữ tỳ của Xa-rai, ngươi từ đâu đến và đi đâu?” — The angel of the LORD saw her near a spring in the desert, beside the road to Shur. He asked, "Hagar, slave of Sarai, where have you come from and where are you going?"

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.