eword.vn · Tiếng Việt → Anh

sùng bái hàng hóa tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: Traditional tone placement spelling of sùng bái hàng hoá.

verb

sùng bái hàng hóa tiếng Anh là Traditional tone placement spelling of sùng bái hàng hoá..

Nghĩa tiếng Anh của "sùng bái hàng hóa"

  1. Traditional tone placement spelling of sùng bái hàng hoá.

Example sentences

  • sự sùng bái hàng hóa — commodity fetishism
  • Trong nền kinh tế dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất, quan hệ kinh tế giữa người với người biểu hiện thành quan hệ giữa vật với vật. Hiện tượng vật thống trị người gọi là sự sùng bái hàng hóa, khi tiền tệ xuất hiện thì đỉnh cao của sự sùng bái hàng hóa là sự sùng bái tiền tệ. — In an economy based on the private ownership of the means of production, the economic relations between people manifest as relations between things. The phenomenon of things ruling over people is called commodity fetishism; when money appears, then the pinnacle of commodity fetishism is money fetishism.

FAQ

sùng bái hàng hóa tiếng Anh là gì?

sùng bái hàng hóa tiếng Anh là: Traditional tone placement spelling of sùng bái hàng hoá..

"sùng bái hàng hóa" in English?

Traditional tone placement spelling of sùng bái hàng hoá.

Ví dụ câu có "sùng bái hàng hóa"

sự sùng bái hàng hóa — commodity fetishism

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.