eword.vn · Tiếng Việt → Anh

Tàu tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: Chinese; Chinaman; Chink

/taw˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

adj

Tàu tiếng Anh là Chinese; Chinaman; Chink.

Nghĩa tiếng Anh của "Tàu"

  1. Chinese; Chinaman; Chink

Example sentences

  • Người Nhựt từ xưa họ kêu người Tàu là "Đường", bởi họ thông với Trung Quốc bắt đầu từ đời Đường vậy. Thế nhưng gần đây, từ hồi có giao thiệp với các nước trong thế giới thì họ kêu Tàu bằng "Chi-na". — Since time immemorial, the Japanese have referred to the Chinamen as "Tang" as they had diplomatic contacts with China since the Tang Dynasty. Recently, however, that they have established relations with the other countries of the world, they have decided to call the Chinamen[' country] "China".
  • Lại có nhiều người Tàu và người Việt-nam nói rằng nguyên khi xưa đất nước Tàu có giống Tam-miêu 三 苗 ở, sau giống Hán-tộc (tức là người Tàu bây giờ) ở phía tây-bắc đến đánh đuổi người Tam-miêu đi, chiếm giữ lấy vùng sông Hoàng-hà lập ra nước Tàu, rồi dần dần xuống phía nam, người Tam-miêu phải lẩn núp vào rừng hay là xuống ở miền Việt-nam ta bây giờ. — And then there are some Chinese and Vietnamese who said that there were these Sanmiao in ancient China. The Han (today's Chinese) from the northwest displaced them, took over the Yellow River region, founded the Chinese state, then gradually expanded southward, which resulted in the Sanmiao having to hide in the woods or to go to what is now our country Vietnam.
  • Lý hạng ca dao (里巷歌謠), pg. 26a 主艚𲉇會边吳、故𫳵𩃳旙𨖅𫴶安南、 Chúa Tàu mở hội bên Ngô. Cớ sao bóng phướn sang chùa An Nam. The Chinese lord holds a festival in Wu [China]. Why then do the banners' shadows reach the Annamese temple?

FAQ

Tàu tiếng Anh là gì?

Tàu tiếng Anh là: Chinese; Chinaman; Chink.

"Tàu" in English?

Chinese; Chinaman; Chink

Tàu đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /taw˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "Tàu"

Người Nhựt từ xưa họ kêu người Tàu là "Đường", bởi họ thông với Trung Quốc bắt đầu từ đời Đường vậy. Thế nhưng gần đây, từ hồi có giao thiệp với các nước trong thế giới thì họ kêu Tàu bằng "Chi-na". — Since time immemorial, the Japanese have referred to the Chinamen as "Tang" as they had diplomatic contacts with China since the Tang Dynasty. Recently, however, that they have established relations with the other countries of the world, they have decided to call the Chinamen[' country] "China".

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.