eword.vn · Tiếng Việt → Anh

té ra tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: apparently

/tɛ˧˦ zaː˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

advSouthern dialect

té ra tiếng Anh là apparently.

Nghĩa tiếng Anh của "té ra"

  1. apparently

Example sentences

  • Near-synonym: hình như
  • Trong màn đêm có một bóng người vọt vào rừng,[…] té ra người ấy cầm hai chiếc nạng, chính là gã què Khúc Tam chủ quán rượu đầu thôn. — In the darkness of night, a shadow sped into the forest; […] apparently this person held crutches; it was no-one but the crippled Qū Sān, owner of the inn at the end of the hamlet.

FAQ

té ra tiếng Anh là gì?

té ra tiếng Anh là: apparently.

"té ra" in English?

apparently

té ra đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tɛ˧˦ zaː˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "té ra"

Near-synonym: hình như

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.