Trong màn đêm có một bóng người vọt vào rừng,[…] té ra người ấy cầm hai chiếc nạng, chính là gã què Khúc Tam chủ quán rượu đầu thôn. — In the darkness of night, a shadow sped into the forest; […] apparently this person held crutches; it was no-one but the crippled Qū Sān, owner of the inn at the end of the hamlet.
FAQ
té ra tiếng Anh là gì?
té ra tiếng Anh là: apparently.
"té ra" in English?
apparently
té ra đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)
Phát âm tiếng Việt /tɛ˧˦ zaː˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.