eword.vn · Tiếng Việt → Anh

thà tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: used to signify a better choice or preference

/tʰaː˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

adv

thà tiếng Anh là used to signify a better choice or preference.

Nghĩa tiếng Anh của "thà"

  1. used to signify a better choice or preference

Example sentences

  • Thà chết còn hơn. — I'd rather die / I'd be caught dead rather.
  • Bạc Hy Lai viết tâm thư: “Thà chịu khổ chứ không chịu nhục!” — Bo Xilai writes in letter to family: “I would rather endure hardships, not humiliation”
  • ♂: Thà như thế, thà rằng như thế. Thà đừng cố níu kéo. Nát tan lòng nhau chi hỡi em ? Thà như thế, thà rằng như thế. Thà đừng nhắc đến nữa những ân tình đã phôi phai. Giấc mơ qua rồi. — ♂: It's better that way. It's better not to keep this charade. Why keep hurting each other, baby? It's better that way. It's better not to keep thinking about what once was our love. Our dream has long passed.
  • ♂: Thôi đã qua cứ qua, thà rằng mình chia li. Cho đôi mi mau khô, thà đừng thương nhớ. Dẫu bên em anh sai, để người ra đi. Xót xa bên nhau, xin em đừng nuối tiếc chi ! — ♂: Just let it pass, it's better to part ways. For the tears to dry, it's better to stop longing. It's true I was wrong, letting you go. But we were miserable together, so don't feel bad about it!

FAQ

thà tiếng Anh là gì?

thà tiếng Anh là: used to signify a better choice or preference.

"thà" in English?

used to signify a better choice or preference

thà đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tʰaː˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "thà"

Thà chết còn hơn. — I'd rather die / I'd be caught dead rather.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.