eword.vn · Tiếng Việt → Anh

tha hồ tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: at will; to one's satisfaction; to get one's fill; to (do something) to one's heart's content

/tʰaː˧˧ ho˨˩/ (phát âm tiếng Việt)

verb

tha hồ tiếng Anh là at will; to one's satisfaction; to get one's fill; to (do something) to one's heart's content.

Nghĩa tiếng Anh của "tha hồ"

  1. at will; to one's satisfaction; to get one's fill; to (do something) to one's heart's content

Example sentences

  • Sông rộng tha hồ bơi. — The river is so wide, perfect for swimming.
  • Xích lô thì thưa chị chị chỉ mất có 5 đồng thôi, một ngày, tha hồ chị muốn đi đâu thì đi. — For a pedicab you only have to pay 5 dong a day and you can go wherever you want to your heart's content.

FAQ

tha hồ tiếng Anh là gì?

tha hồ tiếng Anh là: at will; to one's satisfaction; to get one's fill; to (do something) to one's heart's content.

"tha hồ" in English?

at will; to one's satisfaction; to get one's fill; to (do something) to one's heart's content

tha hồ đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tʰaː˧˧ ho˨˩/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "tha hồ"

Sông rộng tha hồ bơi. — The river is so wide, perfect for swimming.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.