Nghĩa tiếng Anh của "thái độ"
- attitude
- to have a bad attitude towards
Tiếng Anh: attitude
/tʰaːj˧˦ ʔɗo˧˨ʔ/ (phát âm tiếng Việt)
thái độ tiếng Anh là attitude.
thái độ tiếng Anh là: attitude; to have a bad attitude towards.
attitude; to have a bad attitude towards
Phát âm tiếng Việt /tʰaːj˧˦ ʔɗo˧˨ʔ/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.
Thái độ của con vậy là không được. — I don't appreciate your attitude.
Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.