eword.vn · Tiếng Việt → Anh

thần minh tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: deity, god

/tʰən˨˩ mïŋ˧˧/ (phát âm tiếng Việt)

noun

thần minh tiếng Anh là deity, god.

Nghĩa tiếng Anh của "thần minh"

  1. deity, god

Example sentences

  • Huyền thoại của Trung Quốc cho rằng mỗi năm có một vị thần minh cai quản, chăm sóc mọi sự việc của trần gian. Vị thần cai trị năm đó được gọi là Thái Tuế, quyết định số phận của tất cả mọi người. — Chinese mythology supposes that each year is governed by a deity who manages every affair on Earth. The deity governing that year is called Tai Sui, determining every person's fate.
  • Khi Đấng Tối Cao định phần riêng cho muôn nước, và khiến loài người khắp ngả chia tay, thì Người vạch biên cương cho từng dân tộc theo số các thần minh. Nhưng sở hữu của ĐỨC CHÚA chính là dân Chúa, nhà Gia-cóp là cơ nghiệp của Người. — When the Most-High gave nations (their) inheritances, at his dividing the human-race, he stationed boundaries for peoples by the number of the gods. Indeed, the portion of YHWH became his people, Yaakov, the lot of his inheritance.

FAQ

thần minh tiếng Anh là gì?

thần minh tiếng Anh là: deity, god.

"thần minh" in English?

deity, god

thần minh đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tʰən˨˩ mïŋ˧˧/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "thần minh"

Huyền thoại của Trung Quốc cho rằng mỗi năm có một vị thần minh cai quản, chăm sóc mọi sự việc của trần gian. Vị thần cai trị năm đó được gọi là Thái Tuế, quyết định số phận của tất cả mọi người. — Chinese mythology supposes that each year is governed by a deity who manages every affair on Earth. The deity governing that year is called Tai Sui, determining every person's fate.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.