eword.vn · Tiếng Việt → Anh

thánh tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: holy; sacred; saintly

/tʰajŋ̟˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

adjnounSouthern dialect

thánh tiếng Anh là holy; sacred; saintly.

Nghĩa tiếng Anh của "thánh"

  1. holy; sacred; saintly
  2. naive, credulous, gullible, daft, silly
  3. a sage
  4. a saint
  5. idiot, moron, dullard, fool, simpleton, cretin

Example sentences

  • nước thánh — holy water
  • Mày thánh quá! Nghĩ sao đứa ngu như nó mà làm được bài này!? — How silly you are! How can you think that an idiot like him/her could finish this assignment!?
  • c. 11th - 7th century BCE, Classic of Poetry, free 2003 translation by Tạ Quang Phát Họ nói ta tài cao thánh sống, Thì quạ kia trống mái ai tường? They said: "I am a highly talented living sage", — Yet who [among them] knows a male crow from a female?
  • Analects, 7.34; 1861 English translation by James Legge; 1972 translation by Nguyễn Hiến Lê Khổng tử nói: “Làm được bực thánh với nhân thì ta đâu dám. Bất quá ta học làm (thánh, nhân) mà không chán, dạy người mà không mệt, chỉ có thể gọi được như vậy mà thôi”. Công Tây Hoa thưa: “Đó chính là điều chúng con không học được.” — The Master said, "The sage and the man of perfect virtue - how dare I rank myself with them? That I strive to become such without satiety, and teach others without weariness - this much can be said of me." Gong Xi Hua said, "This is just what we, the disciples, cannot imitate you in."

FAQ

thánh tiếng Anh là gì?

thánh tiếng Anh là: holy; sacred; saintly; naive, credulous, gullible, daft, silly; a sage.

"thánh" in English?

holy; sacred; saintly; naive, credulous, gullible, daft, silly; a sage

thánh đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tʰajŋ̟˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "thánh"

nước thánh — holy water

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.