eword.vn · Tiếng Việt → Anh

thánh thót tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh: sounding like slowly dripping water

/tʰajŋ̟˧˦ tʰɔt̚˧˦/ (phát âm tiếng Việt)

adj

thánh thót tiếng Anh là sounding like slowly dripping water.

Nghĩa tiếng Anh của "thánh thót"

  1. sounding like slowly dripping water
  2. echoing and clear, with high-pitched and smooth fluctuation

Example sentences

  • Chất giọng thánh thót ấy của bả sinh ra là đã có rồi. — The woman's vocal essence of echoing was born evident.

FAQ

thánh thót tiếng Anh là gì?

thánh thót tiếng Anh là: sounding like slowly dripping water; echoing and clear, with high-pitched and smooth fluctuation.

"thánh thót" in English?

sounding like slowly dripping water; echoing and clear, with high-pitched and smooth fluctuation

thánh thót đọc tiếng Anh thế nào? (phát âm tiếng Việt)

Phát âm tiếng Việt /tʰajŋ̟˧˦ tʰɔt̚˧˦/. Nghĩa tiếng Anh xem bên dưới.

Ví dụ câu có "thánh thót"

Chất giọng thánh thót ấy của bả sinh ra là đã có rồi. — The woman's vocal essence of echoing was born evident.

Definitions adapted from Wiktionary, available under CC BY-SA 4.0.